Tấm carbon pultrusion dùng để gia cường uốn dầm, sàn và tường.

Tấm polymer gia cường sợi carbon (CFRP) pultrusion dùng để gia cường kết cấu bằng phương pháp dán ngoài. Tấm laminate một chiệu được chế tạo sẵn được dán lên bề mặt bê tông, gạch đá hoặc gỗ bằng keo epoxy kết cấu FSE362, tạo thành lớp phủ composite có độ cứng cao, không ăn mòn. Được thiết kế để gia cường uốn dầm, sàn và mặt cầu theo tiêu chuẩn ACI 440.2R.
| Tính chất | Giá trị |
|---|---|
| Fibre Type | Carbon fibre, PAN-based, unidirectional |
| Fibre Content | ≥ 65% by volume (density 1.6 g/cm³) |
| Testing Standard | ASTM D3039 (≥ 25 specimens per property) |
| Design Standard | ACI 440.2R |
| Storage | Dry, no direct sunlight, −5°C to +35°C |
| Shelf Life | Unlimited in original, unopened packaging |
| Model | Thickness | Tensile Strength | Elastic Modulus | Elongation | Widths (mm) | Packaging |
|---|---|---|---|---|---|---|
| FSL12 | 1.2 mm | 2,900 MPa | 165 GPa | 1.8% | 50 / 80 / 100 | 100 m/roll |
| FSL12S | 1.2 mm | 3,400 MPa | 165 GPa | 2.1% | 50 / 80 / 100 | 100 m/roll |
| FSL14 | 1.4 mm | 2,900 MPa | 165 GPa | 1.8% | 50 / 80 / 100 | 100 m/roll |
| FSL14S | 1.4 mm | 3,300 MPa | 165 GPa | 2.0% | 50 / 80 / 100 | 100 m/roll |
| FSL30 | 3.0 mm | 2,800 MPa | 165 GPa | 1.7% | 50 / 100 | 50 m/roll |